Truong cao dang y ha noi tuyen sinh

Điểm chuẩn Đại Học Y Hà Nội

Tim hieu diem chuan dai hoc y ha noi nam 2018

Mã ngành: 7720101 Tên ngành: Bác sỹ Đa khoa Tổ hợp môn: Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Thí sinh có cùng mức 24.75 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1 Điểm chuẩn NV1: 24.75 Mã ngành: 7720101 Tên ngành: Bác sỹ Đa khoa Tổ hợp môn: Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Thí sinh có cùng mức 22.1 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1. Phân hiệu Thanh Hóa Điểm chuẩn NV1: 22.10 Mã ngành: 7720110 Tên ngành: Y học dự phòng Tổ hợp môn: Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Thí sinh có cùng mức 20.00 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1 Điểm chuẩn NV1: 20.00 Mã ngành: 7720115 Tên ngành: Y học cổ truyền Tổ hợp môn:


Luyện thi vẽ

Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Thí sinh có cùng 21.85 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1 Điểm chuẩn NV1: 21.85 Mã ngành: 7720301 Tên ngành: Y tế Công cộng Tổ hợp môn: Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Thí sinh có cùng mức 21.25 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1 Điểm chuẩn NV1: 21.25 Mã ngành: 7720401 Tên ngành: Dinh dưỡng Tổ hợp môn: Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Thí sinh có cùng mức 19.65 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1 Điểm chuẩn NV1: 19.65 Mã ngành: 7720501 Tên ngành: Điều dưỡng Tổ hợp môn: Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Thí sinh có cùng mức 24.3 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1 Điểm chuẩn NV1: 24.30 Mã ngành: 7720601 Tên ngành: Răng Hàm Mặt Tổ hợp môn: Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Thí sinh có cùng mức 21.55 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1 Điểm chuẩn NV1: 21.55 Mã ngành: 7720604 Tên ngành: Khúc xạ Nhãn khoa Tổ hợp môn: Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Thí sinh có cùng mức 21.6 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1 Điểm chuẩn NV1: 21.60 Mã ngành: 7720701 Tên ngành: Y tế công cộng Tổ hợp môn: Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Thí sinh có cùng mức 18.1 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1 Đại học Y Hà Nội công bố phương án tuyển sinh năm 2019 30/03/2019 16:56 pm

 

Dưới đây là thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại Học Y Hà Nội năm 2019, trường tuyển 1.120 chỉ tiêu. Đại học Y Hà Nội công bố phương án tuyển sinh năm 2019 30/03/2019 16:56 pm.

Luyen thi ve


Vậy nên ví như bạn đã quyết định chọn thi khối này thì ngay trong khoảng hiện giờ hãy khởi đầu rèn luyện, ngoài việc tự luyện vẽ vào thời kì rãnh, bạn nên tới những trọng tâm luyen thi ve khối H để được hướng dẫn chi tiết và chuẩn xác các đề xuất của bộ môn này.Để chiêu sinh các lớp học năng khiếu cấp tốc, nhiều trung tâm luyện thi đã đưa ra “chiêu bài” đảm bảo đậu. Tuy nhiên, theo tìm hiểu của chúng tôi thì sự thật không hẳn như vậy.Theo những giáo viên dạy luyen thi ve, rất nhiều trung tâm hiện nay tự động để tên những người luyen thi ve có uy tín vào danh sách giảng viên của trung tâm mà không được sự đồng ý của những giáo viên này. Vậy nên học viên cần phải cẩn trọng trước những lời quảng cáo kiểu trung tâm có lực lượng giảng viên hùng hậu từ các trường ĐH lớn.

 

Dưới đây là thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại Học Y Hà Nội năm 2019, trường tuyển 1.120 chỉ tiêu. 2.1. Đối tượng tuyển sinh:            Thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019.

2.2. Phạm vi tuyển sinh:                Tuyển sinh trong cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh:     Xét tuyển;

Ghi chú:               - Sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia và có điểm tổ hợp 3 bài thi/môn thi: Toán, Hóa học, Sinh học để xét tuyển.

- Nhà trường dành 15% chỉ tiêu cho tuyển thẳng.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

 

Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Môn chính Các ngành đào tạo đại học           Y khoa 7720101 400   B00   Y Đa khoa Phân hiệu Thanh Hóa 7720101_YHT 100   B00   Thí sinh trúng tuyển ngành Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa, sẽ học tại Phân hiệu Thanh Hóa của Trường Y học dự phòng 7720110 80   B00   Y học cổ truyền 7720115 50   B00   Điều dưỡng 7720301 140   B00   Dinh dưỡng 7720401 70   B00   Răng - Hàm - Mặt 7720501 80   B00   Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 80   B00   Khúc xạ nhãn khoa 7720699 70   B00   Y tế công cộng đồng 7720701 50   B00     Tổng: 1.120      

Luyen thi kien truc

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành khoa học sức khỏe cấp chứng chỉ hành nghề do Bộ GD & ĐT, Nhà trường sẽ công bố công khai ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với từng ngành dự kiến trước 21/07/2019.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

2.6.1. Mã Trường: YHB.

2.6.2. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu tuyển sinh theo từng ngành đào tạo.

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành

Tổng chỉ tiêu

Y khoa

B00 (Toán – Hóa học – Sinh học)

7720101

400

Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa (*)

B00 (Toán – Hóa học – Sinh học)

7720101_YHT

100

Y học cổ truyền

B00 (Toán – Hóa học – Sinh học)

7720115

50

Răng Hàm Mặt

B00 (Toán – Hóa học – Sinh học)

7720501

80

Y học dự phòng

B00 (Toán – Hóa học – Sinh học)

7720110

80

Y tế công cộng

B00 (Toán – Hóa học – Sinh học)

7720701

50

Kỹ thuật xét nghiệm y học

B00 (Toán – Hóa học – Sinh học)

7720601

70

Điều dưỡng

B00 (Toán – Hóa học – Sinh học)

7720301

140

Dinh dưỡng

B00 (Toán – Hóa học – Sinh học)

7720401

70

Khúc xạ Nhãn khoa

B00 (Toán – Hóa học – Sinh học)

7720699

70

Tổng

 

1120

 

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành

Tổng chỉ tiêu